hand in glove = ăn ý chặt; force someone's hand = ép ai hành động.
tip your hand = lộ ý đồ; on the one hand = một mặt.
get the upper hand / know like the back of your hand = chiếm ưu thế hoặc rất quen.
a firm hand = quản lý chặt, không phải “bắt tay chắc”.
hand something to someone on a plate = được trao dễ dàng.
Không nhầm on the one hand với on the other hand — thường đi cặp.
hand in glove, force someone's hand, tip your hand và on the one hand mô tả liên minh, ép buộc, lộ bài, hoặc liệt kê mặt thuận.
“The lobby works hand in glove with the agency.” (Giới lobby làm việc ăn ý với cơ quan.)
“The leak forced the CEO's hand.” (Rò rỉ ép CEO phải hành động.)
“On the one hand, costs fell; on the other, quality did too.” (Một mặt chi phí giảm; mặt khác chất lượng cũng vậy.)
get the upper hand, know like the back of your hand, a firm hand và hand something to someone on a plate nói về lợi thế, quen thuộc, kỷ luật, hoặc được trao sẵn.
“Our team got the upper hand after half time.” (Đội mình chiếm ưu thế sau hiệp một.)
“I know this district like the back of my hand.” (Tôi quen khu này như lòng bàn tay.)
“They handed him the contract on a plate.” (Họ trao hợp đồng cho anh ấy rất dễ dàng.)