a nest egg / bring home the bacon = tiền dự trữ hoặc thu nhập chính.
live hand to mouth = sống từng ngày; money talks = tiền có sức thuyết phục.
make a killing = lời lớn.
a blank cheque = ủy quyền không giới hạn, không chỉ tờ séc trống.
tighten the purse strings = cắt giảm chi tiêu, không liên quan dây ví.
go Dutch = mỗi người trả phần mình.
a nest egg, bring home the bacon, live hand to mouth và money talks mô tả dự trữ, trụ cột tài chính và quyền lực tiền bạc.
“They built a nest egg before retiring.” (Họ tích lũy quỹ dự phòng trước khi nghỉ.)
“My partner brings home the bacon while I study.” (Bạn đời kiếm tiền chính còn tôi học.)
“In the crisis many families lived hand to mouth.” (Trong khủng hoảng nhiều gia đình sống từng ngày.)
a blank cheque, tighten the purse strings, make a killing và go Dutch về ngân sách, lợi nhuận và chia bill.
“Investors were given a blank cheque for R&D.” (Nhà đầu tư được ủy quyền chi R&D không giới hạn.)
“The council tightened the purse strings.” (Hội đồng thắt chặt chi tiêu.)
“Let's go Dutch on dinner tonight.” (Tối nay ta chia bill nhé.)