Tự họcTự học

Luyện nói

AI Mock Test
Part 1Part 2Part 3
Phát âm & Shadowing
IntermediateAdvanced
Thư viện bài nói mẫu

Own

Cách dùng cố định

on your own / a mind of your own = một mình hoặc có ý riêng.
hold your own / come into your own = giữ vững hoặc phát huy hết mình.
get your own back / for your own good = trả đũa nhẹ hoặc vì lợi bạn.

Lỗi thường gặp

own up = thú nhận, không phải “sở hữu lên”.
as if you own the place có thể khen tự tin hoặc mỉa ai tự phụ.
Không nhầm get your own back với get your own house in order.

Nguyên tắc sử dụng cơ bản

  1. 01

    STAND ALONE

    hold your own, get your own back, on your own và a mind of your own nói giữ thế, trả đũa hài hước, tự làm, hoặc không bị lôi kéo.

    “She can hold her own in any debate.” (Cô ấy cân mọi tranh luận.)

    “He got his own back with a witty reply.” (Anh ấy đáp trả hài để trả đũa.)

    “Think for yourself — have a mind of your own.” (Tự suy nghĩ — có ý kiến riêng.)

  2. 02

    GROW & CONFESS

    come into your own, for your own good, own up và as if you own the place mô tả lúc tỏa sáng, làm vì lợi bạn, thú tội, hoặc tự tin quá mức.

    “In her thirties she really came into her own.” (Qua tuổi 30 cô ấy mới bộc lộ hết.)

    “I'm hiding the snacks for your own good.” (Tôi giấu snack vì lợi bạn.)

    “Own up — who broke the vase?” (Thú nhận đi — ai làm vỡ bình?)

Tiến độ từ vựng

0/8

từ đã học