save face / lose face = giữ hoặc mất thể diện.
at face value = tin theo vẻ bề ngoài; keep a straight face = không cười.
let your hair down = thư giãn; by a hair = sít sao.
Không dùng a pain in the neck hoặc stick your neck out trong unit này (dù có risk your neck).
breathing down your neck = theo sát gây áp lực, không phải thở thật.
Tránh nhầm save face với save tiết kiệm tiền.
save face, lose face, at face value và keep a straight face liên quan thể diện, cách đọc thông tin và kiểm soát biểu cảm.
“The apology helped both sides save face.” (Lời xin lỗi giúp hai bên giữ thể diện.)
“Take the quote at face value unless verified.” (Tin báo giá theo vẻ ngoài trừ khi đã kiểm chứng.)
“I kept a straight face during the silly awards.” (Tôi giữ mặt nghiêm trong lễ trao giải hài.)
let your hair down sau giai đoạn căng; by a hair = chênh lệch cực nhỏ; breathing down your neck = ai đó giám sát sát sao; risk your neck = liều mạng hoặc liều uy tín.
“After finals, we let our hair down at the beach.” (Sau thi, bọn tôi thả lỏng ở bãi biển.)
“She won the election by a hair.” (Cô thắng cử sít sao.)
“He risked his neck reporting the fraud.” (Anh liều uy tín khi tố cáo gian lận.)